死心塌地

sǐ xīn tā dìtử tâm tháp địa

Hán Việt: tử tâm tháp địa · Pinyin: sǐ xīn tā dì

Tổng quan

THÁP ĐỊA khăng khăng một mực; quyết một lòng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"死心踏地"。亦作"死心搭地"。 2.心里踏实; 放心。 3.一心一意,不作他想。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.一心一意,不作他想。《西遊記》第三六回:「三藏稱謝不已,死心塌地,辦虔誠,捨命投西。」《初刻拍案驚奇》卷三四:「死心塌地,做個佛門弟子,早夜修持,凡心一點不動,卻才算得有功行。」也作「死心搭地」、「死心倒地」、「死心踏地」、「死心落地」。 2.心甘情願、誠服。《三國演義》第八八回:「丞相若肯放我弟兄回去,收拾家下親丁,和丞相大戰一場。那時擒得,方纔死心塌地而降。」

Cấu tạo: 死 (tử) + 心 (tâm) + 塌 (tháp) + 地 (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quyết tâm
  • Cihui kiên quyết làm gì đó
  • Cihui không nao núng
  • Biên soạn be dead-set; be absolutely determined

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一心一意,不作他想。《西遊記》第三六回:「三藏稱謝不已,死心塌地,辦虔誠,捨命投西。」《初刻拍案驚奇》卷三四:「死心塌地,做個佛門弟子,早夜修持,凡心一點不動,卻才算得有功行。」也作「死心搭地」、「死心倒地」、「死心踏地」、「死心落地」。 2.心甘情願、誠服。《三國演義》第八八回:「丞相若肯放我弟兄回去,收拾家下親丁,和丞相大戰一場。那時擒得,方纔死心塌地而降。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"死心踏地"。亦作"死心搭地"。 2.心里踏实; 放心。 3.一心一意,不作他想。
  • Kaggle Zh-Vi whole-heartedly

Eng

  • Cihui 死心塌地 ǐxīntādì f.e. be dead-set; be absolutely determined

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

至死不渝

Từ trái nghĩa

回心转意 · 心存魏阙