百折不撓

bǎi zhé bù náo bách chiết bất nạo

Hán Việt: bách chiết bất nạo · Pinyin: bǎi zhé bù náo

Tổng quan

tiếp tục chiến đấu bất chấp mọi khó khăn (thành ngữ) | không nản lòng trước thất bại liên tiếp | kiên cường bất khuất

Cấu tạo: (bách) + (chiết) + (bất) + (nạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiếp tục chiến đấu bất chấp mọi khó khăn (thành ngữ) | không nản lòng trước thất bại liên tiếp | kiên cường bất khuất

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 折:挫折;挠:弯曲。比喻意志坚强,无论受到多少次挫折,毫不动摇退缩。
  • Tân Hoa Tự Điển 也作百折不回”。遭受到再多的挫折,也不气馁。比喻意志顽强。
  • Tân Hoa Tự Điển 折挫折;挠弯曲。比喻意志坚强,无论受到多少次挫折,毫不动摇退缩。

Eng

  • CC-CEDICT to keep on fighting in spite of all setbacks (idiom)|to be undaunted by repeated setbacks|to be indomitable
  • Cihui 百折不撓 ǎizhébùnáo f.e. keep fighting in spite of all setbacks

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不屈不挠 · 坚韧不拔 · 百折不回

Từ trái nghĩa

一蹶不振 · 因噎废食 · 知难而退