因噎廢食

yīn yē fèi shí nhân ế phế thực

Hán Việt: nhân ế phế thực · Pinyin: yīn yē fèi shí

Tổng quan

nghĩa đen: không ăn vì sợ nghẹn (thành ngữ) | nghĩa bóng: giận quá mất khôn | tránh điều gì đó thiết yếu vì sợ rủi ro nhỏ

Cấu tạo: (nhân) + (ế) + (phế) + (thực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: không ăn vì sợ nghẹn (thành ngữ) | nghĩa bóng: giận quá mất khôn | tránh điều gì đó thiết yếu vì sợ rủi ro nhỏ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因為怕噎著,而不吃東西。語本《呂氏春秋.孟秋紀.蕩兵》:「夫有以饐死者,欲禁天下之食,悖。」比喻為了某種小問題怕再出錯,而把要緊的事擱下不做。《明史.卷一七六.李賢傳》:「慮中飽而不貸,坐視民死,是因噎廢食也。」也作「見噎廢食」、「以噎廢飧」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. not eating for fear of choking (idiom); fig. to cut off one's nose to spite one's face|to avoid sth essential because of a slight risk
  • Cihui 因噎廢食 īnyēfèishí f.e. give up at the slightest obstacle | Cuōzhé shì nánmiǎn de, wǒmen bù gāi ∼. Setback is hard to avoid and we shouldn't give up at the slightest obstacle.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

削足适履 · 因小失大

Từ trái nghĩa

百折不挠