因地制宜
nhân địa chế nghi
Hán Việt: nhân địa chế nghi · Pinyin: yīn dì zhì yí
Tổng quan
(thành ngữ) áp dụng phương pháp phù hợp với hoàn cảnh địa phương nhập gia tuỳ tục; vận dụng sao cho phù hợp từng nơi。根據不同地區的具體情況規定適宜的辦法。
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) áp dụng phương pháp phù hợp với hoàn cảnh địa phương nhập gia tuỳ tục; vận dụng sao cho phù hợp từng nơi。根據不同地區的具體情況規定適宜的辦法。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 根據不同環境的實際情況制定相應的妥善辦法。《清史稿.卷四二一.朱嶟傳》:「惟各省情形不一,因地制宜,隨時變通。」《兒女英雄傳》第三六回:「你們既不博古,焉得通今?這可就要知因地制宜、因時制宜的道理了!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 因:依据;制:制定;宜:适当的措施。根据各地的具体情况,制定适宜的办法。
- Tân Hoa Tự Điển 依照当地的具体情况制订合适的措施山间润湿雨露多,因地制宜讲农科|筑城郭,立仓库,因地制宜。
- Tân Hoa Tự Điển 因依据;制制定;宜适当的措施。根据各地的具体情况,制定适宜的办法。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to use methods in line with local circumstances
- Cihui 因地制宜 īndìzhìyí f.e. suit measures to local conditions | Kēxuéjiā men ∼, zài shān shang ²zuòqǐle shíyàn. Switing their work to local conditions, the scientists did their experiment in the mountain.