因時制宜

yīn shí zhì yí nhân thì chế nghi

Hán Việt: nhân thì chế nghi · Pinyin: yīn shí zhì yí

Tổng quan

(thành ngữ) sử dụng phương pháp phù hợp với tình hình hiện tại

Cấu tạo: (nhân) + (thì) + (chế) + (nghi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) sử dụng phương pháp phù hợp với tình hình hiện tại

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 根据不同时期的具体情况,采取适当的措施。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.根据不同时间的具体情况,制订适宜的措施。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to use methods appropriate to the current situation
  • Cihui 因時制宜 īnshízhìyí* f.e. do what is suited to the occasion; act according to circumstances

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

因地制宜 · 随机应变

Từ trái nghĩa

刻舟求剑