因小見大

yīn xiǎo jiàn dà nhân tiểu kiến đại

Hán Việt: nhân tiểu kiến đại · Pinyin: yīn xiǎo jiàn dà

Tổng quan

Cấu tạo: (nhân) + (tiểu) + (kiến) + (đại)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 從小地方可以看出大問題。如:「從一個職員馬虎的做事態度,可以因小見大,了解這個公司的營運必定有問題。」

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

一叶知秋 · 见微知著