因循守旧
nhân tuần thủ cựu
Hán Việt: nhân tuần thủ cựu · Pinyin: yīn xún shǒu jiù
Tổng quan
thủ cựu
1.沿袭旧规,不思革新。语本《汉书.循吏传序》"光(霍光)因循守职,无所改作。"
沿襲舊習,不求改革。清.康有為〈上書清帝第五書〉:「如徘徊遲疑,苟且度日,因循守舊,坐失事機,則外患內訌,間不容髮。」
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) tiếp tục lối mòn cũ
- Cihui thái độ bảo thủ cố chấp
- Biên soạn follow the beaten track
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.沿袭旧规,不思革新。语本《汉书.循吏传序》"光(霍光)因循守职,无所改作。"
- Kaggle Zh-Vi follow the beaten track
Eng
- Cihui 因循守舊 īnxúnshǒujiù f.e. follow the beaten track
Đức
- Handedict im alten Trott verharren