因循守舊

yīn xún shǒu jiù nhân tuần thủ cựu

Hán Việt: nhân tuần thủ cựu · Pinyin: yīn xún shǒu jiù

Tổng quan

(thành ngữ) tiếp tục lối mòn cũ | thái độ bảo thủ cố chấp

Cấu tạo: (nhân) + (tuần) + (thủ) + (cựu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) tiếp tục lối mòn cũ | thái độ bảo thủ cố chấp

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 因循:沿袭;守旧:死守老的一套。死守老一套,缺乏创新的精神。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.沿袭旧规,不思革新。语本《汉书.循吏传序》"光(霍光)因循守职,无所改作。"
  • Tân Hoa Tự Điển 因循沿袭;守旧死守老的一套。死守老一套,缺乏创新的精神。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to continue in the same old rut|diehard conservative attitudes
  • Cihui 因循守舊 īnxúnshǒujiù f.e. follow the beaten track

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

抱残守缺

Từ trái nghĩa

革故鼎新