抱殘守缺
bão tàn thủ khuyết
Hán Việt: bão tàn thủ khuyết · Pinyin: bào cán shǒu quē
Tổng quan
trân trọng cái lỗi thời và giữ gìn cái đã cũ (thành ngữ) | bảo thủ | không chịu thay đổi
Nghĩa
Việt
- Cihui trân trọng cái lỗi thời và giữ gìn cái đã cũ (thành ngữ) | bảo thủ | không chịu thay đổi
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 抱着残缺陈旧的东西不放。形容思想保守,不求改进。
Eng
- CC-CEDICT to cherish the outmoded and preserve the outworn (idiom); conservative|stickler for tradition
- Cihui 抱殘守缺 àocánshǒuquē f.e. 1. stick to outdated things/ways 2. be conservative