抱残守缺

bào cán shǒu quēbão tàn thủ khuyết

Hán Việt: bão tàn thủ khuyết · Pinyin: bào cán shǒu quē

Tổng quan

THỦ KHUYẾT bảo thủ; không chịu đổi mới; khư khư giữ cái cũ; (khăng khăng giữ cái đã hỏng, đã lỗi thời không chịu bỏ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

抱着残缺陈旧的东西不放。形容思想保守,不求改进。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

固守舊有事物或思想,而不知改進變通。清.江藩《漢學師承記.卷八.顧炎武》:「豈若抱殘守缺之俗儒,尋章摘句之世士也哉?」也作「保殘守缺」、「補殘守缺」。

Cấu tạo: 抱 (bão) + 殘 (tàn) + 守 (thủ) + 缺 (khuyết)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 1. stick to outdated things/ways 2. be conservative

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 抱着残缺陈旧的东西不放。形容思想保守,不求改进。
  • Kaggle Zh-Vi stick in the mud

Eng

  • Cihui 抱殘守缺 àocánshǒuquē f.e. 1. stick to outdated things/ways 2. be conservative

Đức

  • Handedict am Alten hängen

other

  • Nguồn khác Ôm giữ cái hư hao, giữ cái sứt mẻ, chỉ sự hoài cổ, thích gìn giữ đồ xưa

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

因循守旧 · 墨守成法 · 墨守成规 · 陈陈相因

Từ trái nghĩa

勇猛精进 · 推陈出新 · 改弦更张 · 日新又新 · 标新立异 · 革故鼎新