革故鼎新

gé gù dǐng xīncách cố đỉnh tân

Hán Việt: cách cố đỉnh tân · Pinyin: gé gù dǐng xīn

Tổng quan

ĐỈNH TÂN bỏ cũ lập mới; đổi cũ thành mới

新华 · Tân Hoa Đại lục

革:改变,革除; 故:旧的; 鼎:树立。旧指朝政变革或改朝换代。现泛指除去旧的,建立新的。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

革除舊弊,建立新制。多指朝政變革或改朝換代。《舊五代史.卷三.梁書.太祖本紀三》:「革故鼎新,諒歷數而先定,創業垂統,知圖籙以無差。」也作「鼎新革故」、「革舊鼎新」。

Cấu tạo: 革 (cách) + 故 (cố) + 鼎 (đỉnh) + 新 (tân)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn discard the old and establish the new

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 革除舊弊,建立新制。多指朝政變革或改朝換代。《舊五代史.卷三.梁書.太祖本紀三》:「革故鼎新,諒歷數而先定,創業垂統,知圖籙以無差。」也作「鼎新革故」、「革舊鼎新」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 革:改变,革除; 故:旧的; 鼎:树立。旧指朝政变革或改朝换代。现泛指除去旧的,建立新的。

Eng

  • Cihui 革故鼎新 égùdǐngxīn f.e. discard the old and establish the new

other

  • Nguồn khác Bỏ cái cũ giữ cái mới

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

推陈出新 · 改弦易辙 · 除旧更新

Từ trái nghĩa

保残守缺 · 因循守旧 · 抱残守缺