因循守舊

yīn xún shǒu jiù nhân tuần thủ cựu

Hán Việt: nhân tuần thủ cựu · Pinyin: yīn xún shǒu jiù

Tổng quan

(thành ngữ) tiếp tục lối mòn cũ | thái độ bảo thủ cố chấp

Cấu tạo: (nhân) + (tuần) + (thủ) + (cựu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) tiếp tục lối mòn cũ | thái độ bảo thủ cố chấp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沿襲舊習,不求改革。清.康有為〈上書清帝第五書〉:「如徘徊遲疑,苟且度日,因循守舊,坐失事機,則外患內訌,間不容髮。」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to continue in the same old rut|diehard conservative attitudes
  • Cihui 因循守舊 īnxúnshǒujiù f.e. follow the beaten track

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

抱残守缺

Từ trái nghĩa

革故鼎新