因時制宜

yīn shí zhì yí nhân thì chế nghi

Hán Việt: nhân thì chế nghi · Pinyin: yīn shí zhì yí

Tổng quan

(thành ngữ) sử dụng phương pháp phù hợp với tình hình hiện tại

Cấu tạo: (nhân) + (thì) + (chế) + (nghi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) sử dụng phương pháp phù hợp với tình hình hiện tại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 根據不同時期的情況,採取合宜的措施應對。《周書.卷二四.盧辯傳》:「自魏末離亂,孝武西遷,朝章禮度湮墜咸盡。辯因時制宜,皆合軌度。」《文明小史》第一回:「除了幾處通商口岸,稍能因時制宜,其餘十八行省,那一處不是執迷不化,扞格不通呢?」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to use methods appropriate to the current situation
  • Cihui 因時制宜 īnshízhìyí* f.e. do what is suited to the occasion; act according to circumstances

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

因地制宜 · 随机应变

Từ trái nghĩa

刻舟求剑