团员

tuán yuánđoàn viên

Hán Việt: đoàn viên · Pinyin: tuán yuán

Tổng quan

đoàn viên. đoàn đại biểu này do một đoàn trưởng có ba đoàn viên.; đoàn viên (đoàn viên đoàn thanh niên cộng sản chủ nghĩa Trung Quốc.)

新华 · Tân Hoa Đại lục

代表团、参观团等的成员:这个代表团由团长一人、~三人组成; 在我国特指中国共产主义青年团团员。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

團體中的成員。如:「本梯次遊東南亞的旅行團團員共有十人。」

Cấu tạo: 團 (đoàn) + 員 (viên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thành viên
  • Tần suất từ (sinh vật học) chân, tay, chi, bộ phạn (của một toàn thể), thành viên, hội viên, vế (của một câu, một phương trình), cái lưỡi; đoàn viên
  • Biên soạn 團員 tuányuán n. 1. member (of a delegation/organization/etc.) 2. member of the Chinese Communist Youth League M:ge/¹míng/²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 團體中的成員。如:「本梯次遊東南亞的旅行團團員共有十人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 代表团、参观团等的成员:这个代表团由团长一人、~三人组成; 在我国特指中国共产主义青年团团员。
  • Kaggle Zh-Vi League member

Eng

  • Cihui member; group member
  • Tần suất từ 團員 tuányuán n. 1. member (of a delegation/organization/etc.) 2. member of the Chinese Communist Youth League M:ge/¹míng/²wèi

Đức

  • Handedict Mitglied (S), Mitglied des komm. Jugendverbandes (S, Pol)

Từ liên quan

Gần nghĩa

员司 · 员外 · 员山 · 员工 · 员林 · 员警 · 员额 · 員司