团结一心
đoàn kết nhất tâm
Hán Việt: đoàn kết nhất tâm · Pinyin: tuán jié yī xīn
Tổng quan
đoàn kết một lòng
凝聚一體,同一心志。如:「大家必須團結一心,才能得到最高榮譽。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 đoàn kết
- Tần suất từ đoàn kết một lòng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 凝聚一體,同一心志。如:「大家必須團結一心,才能得到最高榮譽。」
Eng
- Cihui to unite as one
- Tần suất từ to unite as one