困窮

kùn qióngkhốn cùng

Hán Việt: khốn cùng · Pinyin: kùn qióng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.艰难窘迫。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.困苦貧窮。《儒林外史》第三一回:「遇著舍下困窮的親戚朋友,婁老伯便極力相助。」 2.困難艱危。《呂氏春秋.仲春紀.情欲》:「德義之緩,邪利之急。身以困窮,雖後悔之,尚將奚及?」

Cấu tạo: 困 (khốn) + 窮 (cùng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Không còn biết xoay trở ra sao — Rất nghèo khổ.; hông còn biết xoay trở ra sao — Rất nghèo khổ
  • Biên soạn impoverished

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.困苦貧窮。《儒林外史》第三一回:「遇著舍下困窮的親戚朋友,婁老伯便極力相助。」 2.困難艱危。《呂氏春秋.仲春紀.情欲》:「德義之緩,邪利之急。身以困窮,雖後悔之,尚將奚及?」

Eng

  • JMdict poverty
  • JMdict need
  • JMdict destitution
  • JMdict having great difficulty with
  • JMdict struggling greatly with
  • Cihui 困窮 ùnqióng s.v. impoverished

ja

  • JMdict 困窮(こんきゅう)

other

  • Nguồn khác Rất nghèo khổ

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

艰难 · 贫困 · 贫穷

Từ trái nghĩa

优裕