困窮

kùn qióng khốn cùng

Hán Việt: khốn cùng · Pinyin: kùn qióng

Tổng quan

Cấu tạo: (khốn) + (cùng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hông còn biết xoay trở ra sao — Rất nghèo khổ. khốn cùng khốn cùng ☆Không còn biết xoay trở ra sao — Rất nghèo khổ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.困苦貧窮。《儒林外史》第三一回:「遇著舍下困窮的親戚朋友,婁老伯便極力相助。」 2.困難艱危。《呂氏春秋.仲春紀.情欲》:「德義之緩,邪利之急。身以困窮,雖後悔之,尚將奚及?」

Eng

  • Cihui 困窮 ùnqióng s.v. impoverished

ja

  • JMdict poverty|need|destitution|having great difficulty with|struggling greatly with

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

艰难 · 贫困 · 贫穷

Từ trái nghĩa

优裕