貧困
bần khốn
Hán Việt: bần khốn · Pinyin: pín kùn
Tổng quan
nghèo nàn | nghèo khó ghèo khổ cùng cực, không xoay sở gì được. bần khốn bần khốn ☆Nghèo khổ cùng cực, không xoay sở gì được. nghèo khó; bần cùng; nghèo túng; túng quẫn。生活困難;貧窮。
Nghĩa
Việt
- Cihui bần khốn bần khốn ☆Nghèo khổ cùng cực, không xoay sở gì được.
- Cihui nghèo nàn | nghèo khó ghèo khổ cùng cực, không xoay sở gì được. bần khốn bần khốn ☆Nghèo khổ cùng cực, không xoay sở gì được. nghèo khó; bần cùng; nghèo túng; túng quẫn。生活困難;貧窮。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 貧苦而景況困難。《史記.卷六二.管晏傳》:「管仲貧困,常欺鮑叔,鮑終善遇之,不以為言。」《大宋宣和遺事.元集》:「那楊志為等孫立不來,又值雪天,旅塗貧困,缺少果足,未免將一口寶刀出市貨賣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 贫苦穷困。
- Tân Hoa Tự Điển 1.贫苦穷困。
Eng
- CC-CEDICT impoverished|poverty
- Cihui impoverished; poverty
ja
- JMdict poverty|penury|need|destitution|shortage