貧窮

pín qióng bần cùng

Hán Việt: bần cùng · Pinyin: pín qióng

Tổng quan

nghèo khó | bần cùng ghèo khổ. bần cùng bần cùng ☆Nghèo khổ. bần cùng; nghèo túng; nghèo khổ; cùng khổ。生產資料和生活資料缺乏。 貧窮的人們 những người cùng khổ 過著極貧窮的生活。 Sống cuộc đời nghèo khổ. 戰勝貧窮 chiến thắng nghèo khổ

Cấu tạo: (bần) + (cùng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bần cùng bần cùng ☆Nghèo khổ.
  • Cihui nghèo khó | bần cùng ghèo khổ. bần cùng bần cùng ☆Nghèo khổ. bần cùng; nghèo túng; nghèo khổ; cùng khổ。生產資料和生活資料缺乏。 貧窮的人們 những người cùng khổ 過著極貧窮的生活。 Sống cuộc đời nghèo khổ. 戰勝貧窮 chiến thắng nghèo khổ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 缺乏錢財,生活拮据困乏。《儒林外史》第八回:「賢姪在湖州,若是老親舊戚人家,為我留意,貧窮些也不妨。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 生产资料和生活资料缺乏:消除~|~的山村变得富裕起来。

Eng

  • CC-CEDICT poor|impoverished
  • Cihui poor; impoverished

ja

  • JMdict great poverty

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

困穷 · 困苦 · 清贫 · 穷困 · 穷苦 · 艰难 · 贫乏 · 贫困 · 贫寒 · 贫窭 · 贫苦

Từ trái nghĩa

富有 · 富裕 · 富饶