贫穷

pín qióngbần cùng

Hán Việt: bần cùng · Pinyin: pín qióng

Tổng quan

bần cùng; nghèo túng; nghèo khổ; cùng khổ. 貧窮的人們 những người cùng khổ 過著極貧窮的生活. Sống cuộc đời nghèo khổ. 戰勝貧窮 chiến thắng nghèo khổ

新华 · Tân Hoa Đại lục

生产资料和生活资料缺乏:消除~, ~的山村变得富裕起来。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

缺乏錢財,生活拮据困乏。《儒林外史》第八回:「賢姪在湖州,若是老親舊戚人家,為我留意,貧窮些也不妨。」

Cấu tạo: 貧 (bần) + 窮 (cùng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ nghèo; nghèo nàn; khó; tình trạng nghèo nàn cơ cực, sự dốt nát thảm hại, sự ti tiện, sự đê tiện cảnh thiếu thốn, cảnh nghèo túng, cảnh cơ cực, (pháp lý) sự truất (quyền) sự túng thiếu; tình cảnh túng thiếu sự bần cùng hoá, sự làm nghèo khổ, sự kiệt quệ, sự mất công dụng cảnh túng thiếu tình trạng bần cùng cảnh thiếu thốn, cảnh túng thiếu; cảnh cơ hàn, tình trạng khan hiếm sự nghèo nàn, sự xoàng, sự tồi; sự kém sự nghèo nàn; cảnh nghèo nàn, cảnh bần cùng, (nghĩa bóng) sự nghèo nàn, sự thiếu thốn; sự thấp kém, sự tồi tàn sự dơ dáy, sự bẩn thỉu, sự nghèo khổ; nghèo khó; nghèo túng; nghèo khổ…
  • Biên soạn poor; needy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 缺乏錢財,生活拮据困乏。《儒林外史》第八回:「賢姪在湖州,若是老親舊戚人家,為我留意,貧窮些也不妨。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 生产资料和生活资料缺乏:消除~, ~的山村变得富裕起来。

Eng

  • JMdict great poverty
  • Cihui poor; impoverished
  • Tần suất từ s.v. poor; needy , Zhèngfǔ shèfǎ bāngzhù ∼ dìqū tuōpín. The government tries to help poor areas out of poverty

Đức

  • Handedict arm, verarmt

ja

  • JMdict 貧窮(ひんきゅう)

other

  • Nguồn khác Nghèo khổ

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

困穷 · 困苦 · 清贫 · 穷困 · 穷苦 · 艰难 · 贫乏 · 贫困 · 贫寒 · 贫窭 · 贫苦

Từ trái nghĩa

富有 · 富裕 · 富饶