固守

gù shǒu cố thủ

Hán Việt: cố thủ · Pinyin: gù shǒu

Tổng quan

phòng thủ vững chắc | cố thủ | bám chặt

Cấu tạo: (cố) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phòng thủ vững chắc | cố thủ | bám chặt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 堅守不改變。《後漢書.卷五八.傅燮傳》:「城中兵少糧盡,燮猶固守。」《三國演義》第六回:「酸棗諸將固守成皋,據廒倉,塞轘轅、大谷,制其險要。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 坚决地守卫:~阵地|据险~;主观固执地遵循:~成法。

Eng

  • CC-CEDICT to strongly defend one's position|to be entrenched|to cling to
  • Cihui to strongly defend one's position; to be entrenched; to cling to

ja

  • JMdict clinging

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

坚守

Từ trái nghĩa

失守 · 失陷 · 撤退