美满
mĩ mãn
Hán Việt: mĩ mãn · Pinyin: měi mǎn
Tổng quan
mỹ mãn; đầm ấm; cuộc sống đầy đủ. nhân duyên mỹ mãn; chồng loan vợ phụng. 美滿的生活. cuộc sống đầy đủ
美好圆满:~姻缘, ~的生活, 小两口儿日子过得挺~。
美好圓滿。清.孔尚任《桃花扇》第七齣:「兒女濃情如花釀,美滿無他想,黑甜共一鄉。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ mĩ mãn; đầm ấm; cuộc sống đầy đủ; mĩ mãn/mỹ mãn: mỹ mãn/mĩ mãn/đầm ấm/cuộc sống đầy đủ
- Biên soạn happy; harmonious (of a family)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 美好圓滿。清.孔尚任《桃花扇》第七齣:「兒女濃情如花釀,美滿無他想,黑甜共一鄉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 美好圆满:~姻缘, ~的生活, 小两口儿日子过得挺~。
Eng
- Cihui happy; blissful
- Tần suất từ s.v. happy; harmonious (of a family) , Tāmen de hūnyīn ¹hěn ∼. Their marriage is a very happy one
Đức
- Handedict harmonisch und zufrieden, glücklich
other
- Nguồn khác Tốt đẹp đầy đủ