美滿
mĩ mãn
Hán Việt: mĩ mãn · Pinyin: měi mǎn
Tổng quan
hạnh phúc | viên mãn
Nghĩa
Việt
- Cihui hạnh phúc | viên mãn
- Cihui mĩ mãn mĩ mãn ☆Tốt đẹp đầy đủ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 美好圓滿。清.孔尚任《桃花扇》第七齣:「兒女濃情如花釀,美滿無他想,黑甜共一鄉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 美好圆满:~姻缘|~的生活|小两口儿日子过得挺~。
Eng
- CC-CEDICT happy|blissful
- Cihui happy; blissful