國家資本主義
quốc gia tư bổn chủ nghĩa
Hán Việt: quốc gia tư bổn chủ nghĩa · Pinyin: guó jiā zī běn zhǔ yì
Tổng quan
Cấu tạo: 國 (quốc) + 家 (gia) + 資 (tư) + 本 (bổn) + 主 (chủ) + 義 (nghĩa)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 生產事業由國家經營,以廉價普及的生產品供應一般民眾,而實現社會生產、發達國家資本的主張。
Eng
- Cihui 國家資本主義 uójiā zīběnzhǔyì n. state capitalism