國際清算銀行

guó jì qīng suàn yín háng quốc tế thanh toán ngân hành

Hán Việt: quốc tế thanh toán ngân hành · Pinyin: guó jì qīng suàn yín háng

Tổng quan

Ngân hàng Thanh toán Quốc tế

Cấu tạo: (quốc) + (tế) + (thanh) + (toán) + (ngân) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Ngân hàng Thanh toán Quốc tế

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 第一次世界大戰後,各國為了清理賠款及戰爭債務,於西元一九三○年正式成立的銀行。行址設於瑞士巴塞爾。其業務迭有變化,但主要功能仍在促進主要財政及工業化國家中央銀行間的合作。

Eng

  • CC-CEDICT Bank for International Settlements
  • Cihui Bank for International Settlements