圓旭

viên húc

Hán Việt: viên húc

Tổng quan

VIÊN HÚC Thiền sư đời Minh, tự Vạn Tùng, người xứ Thông Hải (nay thuộc Vân Nam) Trung Quốc. Sư xuất gia từ bé, chuyên tinh nơi thiền lý. Khoảng niên hiệu Sùng Trinh (1628-1644) sư ở chùa Cung Trúc tại

Cấu tạo: 圆 (viên) + 旭 (húc)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác tự Vạn Tùng, người xứ Thông Hải (nay thuộc Vân Nam) Trung Quốc
  • Nguồn khác Sư xuất gia từ bé, chuyên tinh nơi thiền lý
  • Nguồn khác Khoảng niên hiệu Sùng Trinh (1628-1644) sư ở chùa Cung Trúc tại Côn Minh (nay thuộc Vân Nam)
  • Nguồn khác Sư cố ý bắt chước Hòa thượng Tế Điên đời Nam Tống, thường vào quán rượu ca hát, say sưa, nói việc vị lai phần nhiều rất trúng
  • Nguồn khác Sư thường nhập định ở ven đường, ngày đêm đều ngồi xếp bằng, dù trời có mưa gió nhưng sư vẫn bất động
  • Nguồn khác Một hôm tắm gội, lễ Phật xong, Sư nói kệ rồi thị tịch

Từ liên quan

Gần nghĩa

圆丘 · 圆光 · 圆全 · 圆凿 · 圆台 · 圆号 · 圆周 · 圆团