團聚

tuán jù đoàn tụ

Hán Việt: đoàn tụ · Pinyin: tuán jù

Tổng quan

đoàn tụ | có một cuộc sum họp

Cấu tạo: (đoàn) + (tụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đoàn tụ | có một cuộc sum họp
  • Cihui đoàn tụ đoàn tụ ☆Gom lại, họp mặt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.眾人聚集。《文明小史》第三七回:「我們六個人,現在團聚在一處,總要學些學問,做兩樁驚人的事業。」 2.團圓歡聚。如:「春節與家人團聚,得享天倫之樂。」《兒女英雄傳》第三九回:「回到家鄉,先圖個骨肉團聚,一面藏器待時,或者聖恩高厚,想起來還有東山再起之日,也未可知。」《聊齋志異.卷四.辛十四娘》:「但得父子團聚,不願華膴也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 相会,聚集。多指亲人分别后再聚合一家人团聚在一起|远隔重洋,不知何日才能团聚。

Eng

  • CC-CEDICT to reunite|to have a reunion
  • Cihui to reunite; to have a reunion

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

团圆

Từ trái nghĩa

分别 · 分离 · 离别 · 离散