在后的

tại hậu đích

Hán Việt: tại hậu đích

Tổng quan

(động vật học) hươu cái, tá điền, người quê mùa cục mịch, sau, ở đằng sau tiền tố, sau, siêu, biến đổi, tiền tố, sau, siêu, biến đổi sau (về thời gian và thứ tự), ở sau, đến sau, mông đít

Cấu tạo: 在 (tại) + 後 (hậu) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 phía sau

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi hind

Từ liên quan

Gần nghĩa

在后台 · 在后地 · 在后期 · 在后面 · 后的 · 在后 · 在后面的 · 在后方