在平均水平以上
tại bình quân thủy bình dĩ thượng
Hán Việt: tại bình quân thủy bình dĩ thượng · Pinyin: zài píng jūn shuǐ píng yǐ shàng
Tổng quan
Cấu tạo: 在 (tại) + 平 (bình) + 均 (quân) + 水 (thủy) + 平 (bình) + 以 (dĩ) + 上 (thượng)