在某種意義上
tại mỗ chủng ý nghĩa thượng
Hán Việt: tại mỗ chủng ý nghĩa thượng · Pinyin: zài mǒu zhǒng yì yì shàng
Tổng quan
Cấu tạo: 在 (tại) + 某 (mỗ) + 種 (chủng) + 意 (ý) + 義 (nghĩa) + 上 (thượng)
Hán Việt: tại mỗ chủng ý nghĩa thượng · Pinyin: zài mǒu zhǒng yì yì shàng
Cấu tạo: 在 (tại) + 某 (mỗ) + 種 (chủng) + 意 (ý) + 義 (nghĩa) + 上 (thượng)