模范
mô phạm
Hán Việt: mô phạm · Pinyin: mó fàn
Tổng quan
範 mô phạm; mẫu mực; gương mẫu; kiểu mẫu; điển hình. nhân vật mẫu mực; nhân vật điển hình. 勞動模範. chiến sĩ thi đua; anh hùng lao động
1.制造器物的模型。 2.引申为规则,法度。 3.榜样,表率。 4.今多指先进人物。 5.效法。 6.描摹,描绘。 7.犹约束,制约。
1.木製的模型,為製作器物的母型。漢.王充《論衡.物勢》:「今夫陶冶者,初埏埴作器,必模範為形。」 2.引申為榜樣。《楚辭.王逸.離騷章句序》:「莫不擬則其儀表,祖式其模範。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ thí dụ, ví dụ, mẫu, gương mẫu, gương, cái để làm gương, tiền lệ, lệ trước, vật so sánh, cái tương đương, dùng làm thí dụ, dùng làm mẫu; dùng làm gương gương mẫu, mẫu mực, mẫu, bản, cái tương tự, cái sánh được kiểu, mẫu, mô hình, (nghĩa bóng) người làm gương, người gương mẫu, (thông tục) người giống hệt; vật giống hệt, người làm kiểu, vật làm kiểu (để vẽ, nặn tượng), người đàn bà mặc quần áo mẫu (cho khách xem); quần áo mặc làm mẫu, vật mẫu, mẫu mực, gương mẫu, làm mẫu, nặn kiểu, vẽ kiểu, làm mô hình, đắp khuôn, (+ after, on, upon) làm theo, làm gương, bắt chước, làm nghề mặc quần áo làm nẫu…
- Biên soạn 1. exemplary person/thing; model
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.木製的模型,為製作器物的母型。漢.王充《論衡.物勢》:「今夫陶冶者,初埏埴作器,必模範為形。」 2.引申為榜樣。《楚辭.王逸.離騷章句序》:「莫不擬則其儀表,祖式其模範。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.制造器物的模型。 2.引申为规则,法度。 3.榜样,表率。 4.今多指先进人物。 5.效法。 6.描摹,描绘。 7.犹约束,制约。
- Kaggle Zh-Vi example
Eng
- JMdict exemplar
- JMdict model
- JMdict example
- JMdict pattern
- Cihui model; fine example
- Tần suất từ n. 1. exemplary person/thing; model , Tā ¹bèi chēngwéi ∼ zhàngfu. He's praised as a model husband. 2. mold for casting bronze 3. prototype
Đức
- Handedict Prototyp
ja
- JMdict 模範(もはん)
other
- Nguồn khác Khuôn mẫu để người khác bắt chước. Chỉ nhà giáo, ông thầy
- Nguồn khác »Mô phạm dăm ba thằng mặt trắng, đỉnh chung chiếc rưỡi cái lương vàng«