地理信息系統

dì lǐ xìn xí xì tǒng địa lí tín tức hệ thống

Hán Việt: địa lí tín tức hệ thống · Pinyin: dì lǐ xìn xí xì tǒng

Tổng quan

Cấu tạo: (địa) + (lí) + (tín) + (tức) + (hệ) + (thống)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 运用电子计算机科学收集、存储、检索、分析和显示地理信息的自动技术系统。由计算机硬件系统、计算机软件系统、地理空间数据库管理系统和系统设计、管理与使用人员组成。

Eng

  • Cihui geographic information system (GIS)