地點
địa điểm
Hán Việt: địa điểm · Pinyin: dì diǎn
Tổng quan
nơi | chỗ | địa điểm | địa điểm tổ chức | LT:個|个
Nghĩa
Việt
- Cihui nơi | chỗ | địa điểm | địa điểm tổ chức | LT:個|个
- Cihui địa điểm địa điểm ☆Nơi chốn. Chỗ đất.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 所在的地方。如:「部隊在接獲上級的密令之後,立即開往指定地點部署作戰。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 所在的地方。
- Tân Hoa Tự Điển 1.所在的地方。
Eng
- CC-CEDICT place|site|location|venue|CL:個|个[ge4]
- Cihui place; site; location; venue; CL:個|个
ja
- JMdict spot|point|place|position