坐具
tọa cụ
Hán Việt: tọa cụ · Pinyin: zuò jù
Tổng quan
ghế ngồi
1.供人坐的用具。 2.佛教语。梵语(尼师檀)的意译。亦称"随衣坐"。僧人用来护衣﹑护身﹑护床席卧具的布巾。见《四分律》卷十九。
1.可坐的用具,如椅、凳等。《老殘遊記》第一○回:「洞裡陳設甚簡,有幾張樹根的坐具,卻是七大八小的不勻,又都是磨得絹光。」 2.佛教僧侶的用具。指鋪在位置上供坐臥用的長方形布塊。《彌沙塞五分戒本》:「若比丘為戲笑故,藏比丘若衣; 若缽、坐具、針筒,如是一一生活具,若使人藏波逸提。」《水滸傳》第六回:「知客又與他披了袈裟,教他先鋪坐具。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ TỌA CỤ Phật giáo ngữ. Dụng cụ của vị tăng mang theo bên mình, thông thường dùng vải để làm thành, kích thước theo quy cách nhất định. Khi tọa thiền hoặc lễ bái thường trải để ngồi hoặc quỳ lên. Có khi cũng gọi bồ đoàn là tọa cụ. Động Sơn Thông trong TLTBT q. 11 ghi: 聰曰:‘君子愛財,取之有道。’眾目笑之。蓮花峰祥庵主聞此語,驚曰:‘雲門兒孫猶在耶!’夜敷坐具,望雲居拜之。叢林遂知名。 Thông nói: "Quân tử thích tiền tài, muốn giữ nó thì phải hợp đạo lý". Chúng nhìn nhau cười thầm. Am Chủ Tường ở núi Liên Hoa nghe lời này, kinh ngạc bảo: "Con cháu Vân Môn vẫn còn đây ư!" Đêm đến trải tọa cụ, hướng về Vân Cư mà lễ bái. Tùng lâm từ đó biết đến tiếng của…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.可坐的用具,如椅、凳等。《老殘遊記》第一○回:「洞裡陳設甚簡,有幾張樹根的坐具,卻是七大八小的不勻,又都是磨得絹光。」 2.佛教僧侶的用具。指鋪在位置上供坐臥用的長方形布塊。《彌沙塞五分戒本》:「若比丘為戲笑故,藏比丘若衣; 若缽、坐具、針筒,如是一一生活具,若使人藏波逸提。」《水滸傳》第六回:「知客又與他披了袈裟,教他先鋪坐具。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.供人坐的用具。 2.佛教语。梵语(尼师檀)的意译。亦称"随衣坐"。僧人用来护衣﹑护身﹑护床席卧具的布巾。见《四分律》卷十九。
other
- Nguồn khác Dụng cụ của vị tăng mang theo bên mình, thông thường dùng vải để làm thành, kích thước theo quy cách nhất định
- Nguồn khác Khi tọa thiền hoặc lễ bái thường trải để ngồi hoặc quỳ lên
- Nguồn khác Có khi cũng gọi bồ đoàn là tọa cụ
- Nguồn khác Động Sơn Thông trong TLTBT q
- Nguồn khác 11 ghi: 聰曰:‘君子愛財,取之有道。’眾目笑之。蓮花峰祥庵主聞此語,驚曰:‘雲門兒孫猶在耶!’夜敷坐具,望雲居拜之。叢林遂知名。 Thông nói: "Quân tử thích tiền tài, muốn giữ nó thì phải hợp đạo lý"
- Nguồn khác Chúng nhìn nhau cười thầm
- Nguồn khác Am Chủ Tường ở núi Liên Hoa nghe lời này, kinh ngạc bảo: "Con cháu Vân Môn vẫn còn đây ư!" Đêm đến trải tọa cụ, hướng về Vân Cư mà lễ bái
- Nguồn khác Tùng lâm từ đó biết đến tiếng của ngài