坐立不安
tọa lập bất an
Hán Việt: tọa lập bất an · Pinyin: zuò lì bù ān
Tổng quan
1. đứng ngồi không yên; tâm thần bất định。坐著或立著都心神不定,或感到自己著急。 2. buồn bực không yên。煩躁不安。
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. đứng ngồi không yên; tâm thần bất định。坐著或立著都心神不定,或感到自己著急。 2. buồn bực không yên。煩躁不安。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容焦急、煩躁,心神不寧的樣子。《初刻拍案驚奇》卷二○:「蕭狀元終日在此來往,吾等見了,坐立不安,可為吾等築一堵短壁兒,在堂子前遮蔽遮蔽。」《水滸傳》第四○回:「自從哥哥吃官司,兄弟坐立不安。又無路可救。」也作「坐臥不安」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 坐着也不是,站着也不是。形容心情紧张,情绪不安。
- Tân Hoa Tự Điển 1.坐着站着都不安生。形容心绪不宁,忧虑烦躁。
Eng
- CC-CEDICT lit. agitated sitting or standing (idiom)|restless|fidgety
- Cihui lit. agitated sitting or standing (idiom)/restless/fidgety