饞涎欲滴

chán xián yù dī sàm tiên dục tích

Hán Việt: sàm tiên dục tích · Pinyin: chán xián yù dī

Tổng quan

nghĩa đen: thèm chảy dãi (thành ngữ) | nghĩa bóng: khao khát | tham lam

Cấu tạo: (sàm) + (tiên) + (dục) + (tích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: thèm chảy dãi (thành ngữ) | nghĩa bóng: khao khát | tham lam

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 涎:口水。馋得口水都要滴下来了。形容极其贪馋的样子。也形容非常眼红。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.因十分想吃而口水将要滴落。 2.比喻欲望十分强烈。
  • Tân Hoa Tự Điển 涎口水。馋得口水都要滴下来了。形容极其贪馋的样子。也形容非常眼红。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to drool with desire (idiom)|fig. to hunger for|greedy
  • Cihui lit. to drool with desire (idiom); fig. to hunger for; greedy

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

垂涎三尺 · 垂涎欲滴