城市熱島效應

chéng shì rè dǎo xiào yìng thành thị nhiệt đảo hiệu ứng

Hán Việt: thành thị nhiệt đảo hiệu ứng · Pinyin: chéng shì rè dǎo xiào yìng

Tổng quan

Cấu tạo: (thành) + (thị) + (nhiệt) + (đảo) + (hiệu) + (ứng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指城市气温高于郊区的现象。造成这种现象的主要原因是城市工厂及车辆排热多,人口密度大,建筑物密集,地面干燥、水分蒸发少等。简称热岛效应。