塌实

tā shitháp thật

Hán Việt: tháp thật · Pinyin: tā shi

Tổng quan

thiết thực; thực sự; vững chắc (công tác, học tập).; ổn định; vững bụng; yên trí. việc làm xong là vững dạ rồi. 翻來覆去睡不塌實. trằn trọc ngủ không yên

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.(心情)安稳; 安定。 2.实在; 扎实。 3.谓呆板,不灵活。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.安定、安穩。如:「小嬰兒感冒了,一整夜翻來覆去,睡得不塌實。」 2.實在、紮實。如:「研究學問要塌實,才能有所成就。」

Cấu tạo: 塌 (tháp) + 實 (thật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể của 踏實
  • Cihui 踏实

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.安定、安穩。如:「小嬰兒感冒了,一整夜翻來覆去,睡得不塌實。」 2.實在、紮實。如:「研究學問要塌實,才能有所成就。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.(心情)安稳; 安定。 2.实在; 扎实。 3.谓呆板,不灵活。

Eng

  • Cihui variant of 踏實; 踏实

Từ liên quan

Gần nghĩa

塌下 · 塌台 · 塌心 · 塌房 · 塌方 · 塌架 · 塌秧 · 塌車