填写
điền tả
Hán Việt: điền tả · Pinyin: tián xiě
Tổng quan
điền; viết; ghi. điền vào bảng sơ yếu lí lịch 填寫匯款通知單 điền vào giấy báo gửi tiền
在印好的表格、单据等的空白处,按照项目、格式写上应写的文字或数字:~履历表, ~汇款通知单。
按照格式寫入。如:「達到標準分數的考生,都按照他先前填寫的志願分發到各科系就讀。」
Nghĩa
Việt
- Cihui điền vào biểu mẫu
- Cihui viết dữ liệu vào ô (trong bảng câu hỏi hoặc biểu mẫu web)
- Biên soạn 填寫 iánxiě* v. fill in a form
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 按照格式寫入。如:「達到標準分數的考生,都按照他先前填寫的志願分發到各科系就讀。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在印好的表格、单据等的空白处,按照项目、格式写上应写的文字或数字:~履历表, ~汇款通知单。
- Kaggle Zh-Vi fill in
Eng
- Cihui to fill in a form; to write data in a box (on a questionnaire or web form)
Đức
- Handedict ausfüllen