境界般若

cảnh giới bàn nhược

Hán Việt: cảnh giới bàn nhược

Tổng quan

(術語)五種般若之一,一切諸法為般若所對境界(般若為能緣之智,諸法為所緣之境),故指一切諸法曰境界般若。見三藏法數二十。☸

Cấu tạo: 境 (cảnh) + 界 (giới) + 般 (bàn) + 若 (nhược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)五種般若之一,一切諸法為般若所對境界(般若為能緣之智,諸法為所緣之境),故指一切諸法曰境界般若。見三藏法數二十。☸
  • Tần suất từ [bktd] cảnh giới bát-nhã (術語)五種般若之一,一切諸法為般若所對境界(般若為能緣之智,諸法為所緣之境),故指一切諸法曰境界般若。見三藏法數二十。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

境界有對 · 般若之夕 · 般若佛母 · 般若多羅 · 般若心經 · 般若拘羅 · 般若提婆 · 般若毱多