壯志凌雲

zhuàng zhì líng yún tráng chí lăng vân

Hán Việt: tráng chí lăng vân · Pinyin: zhuàng zhì líng yún

Tổng quan

chí khí ngút trời

Cấu tạo: (tráng) + (chí) + (lăng) + (vân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chí khí ngút trời。形容志向宏大,高入雲霄。
  • Cihui chí khí ngút trời

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容志氣高遠。「凌」文獻異文作「淩」。宋.京鏜〈定風波.休臥元龍百尺樓〉詞:「莫道玉關人老矣,壯志淩雲,依歸不驚秋。」元.許有壬〈沁園春.老子當年〉詞:「老子當年,壯志淩雲,巍科起家。」也作「壯志凌霄」。

Eng

  • Cihui 壯志凌雲 huàngzhìlíngyún f.e. with soaring aspirations

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

雄心万丈 · 鸿鹄之志