鸿鹄之志
hồng hộc chi chí
Hán Việt: hồng hộc chi chí · Pinyin: hóng hú zhī zhì
Tổng quan
CHI CHÍ chí lớn
鸿鹄:天鹅,比喻志向远大的人; 志:志向。比喻远大志向。
像鴻雁一舉千里般的壯志。比喻志向遠大。《史記.卷四八.陳涉世家》:「陳涉太息曰:『嗟乎,燕雀安知鴻鵠之志哉!』」元.鄭光祖《王粲登樓》第一折:「大丈夫仗鴻鵠之志,據英傑之才。」
Nghĩa
Việt
- Cihui chí lớn
- Biên soạn high aspirations
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鸿鹄:天鹅,比喻志向远大的人; 志:志向。比喻远大志向。
Eng
- Cihui 鴻鵠之志 ónghúzhīzhì n. high aspirations