复兴
phục hưng
Hán Việt: phục hưng · Pinyin: fù xīng
Tổng quan
phục hưng. 民族復興 phục hưng dân tộc 文藝復興 phục hưng văn nghệ; làm phục hưng; chấn hưng. 復興國家 chấn hưng quốc gia 復興農業 làm phục hưng nông nghiệp
衰落后再兴盛起来:民族~, 文艺~; 使复兴:~国家, ~农业。
1.衰微後使其重新興盛起來。《三國演義》第一五回:「若孫策能於江東立業,復興故父之基,即當重修廟宇,四時祭祀。」 2.地名。隸屬於桃園市,是該市最南一區。境內有角板山風景區,風景如畫,有臺灣廬山的美譽。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn v. revive; resurge; rejuvenate
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.衰微後使其重新興盛起來。《三國演義》第一五回:「若孫策能於江東立業,復興故父之基,即當重修廟宇,四時祭祀。」 2.地名。隸屬於桃園市,是該市最南一區。境內有角板山風景區,風景如畫,有臺灣廬山的美譽。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 衰落后再兴盛起来:民族~, 文艺~; 使复兴:~国家, ~农业。
- Kaggle Zh-Vi instauration
Eng
- JMdict revival
- JMdict reconstruction
- JMdict restoration
- JMdict rebuilding
- JMdict recovery
- Cihui to revive; to rejuvenate
Đức
- Handedict Wiederauferstehung, Wiederbelebung, Wiedererwachen
ja
- JMdict 復興(ふっこう)
other
- Nguồn khác Lại thịnh vượng trở lại
- Nguồn khác Làm cho thịnh vượng trở lại như xưa