衰敗
suy bại
Hán Việt: suy bại · Pinyin: shuāi bài
Tổng quan
suy tàn | suy yếu | suy thoái | xuống cấp a sút hư hỏng đi. suy bại suy bại ☆Sa sút hư hỏng đi. yếu dần; suy bại。衰落。
Nghĩa
Việt
- Cihui suy bại suy bại ☆Sa sút hư hỏng đi.
- Cihui suy tàn | suy yếu | suy thoái | xuống cấp a sút hư hỏng đi. suy bại suy bại ☆Sa sút hư hỏng đi. yếu dần; suy bại。衰落。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 沒落且敗壞。如:「由於子孫揮霍無度,他們這一家族便迅速衰敗下來。」也作「衰耗」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 衰落败坏。
- Tân Hoa Tự Điển 1.衰落败坏。
Eng
- CC-CEDICT to decline|to wane|to decay|to deteriorate
- Cihui to decline; to wane; to decay; to deteriorate