衰败

shuāi bàisuy bại

Hán Việt: suy bại · Pinyin: shuāi bài

Tổng quan

Hán Việt: SUY, THÔI BẠI yếu dần; suy bại

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.衰落败坏。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

沒落且敗壞。如:「由於子孫揮霍無度,他們這一家族便迅速衰敗下來。」也作「衰耗」。

Cấu tạo: 衰 (suy) + 敗 (bại)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ suy bại/súy bại/thôi bại: suy bại/yếu dần; sự suy đồi, sự sa sút, sự điêu tàn, thời kỳ suy đồi (của một nền văn hoá...) sự đổ nát, sự suy đồi, sự tiêu tan, sự phá sản, sự thất bại; nguyên nhân phá sản, nguyên nhân đổ nát, ((thường) số nhiều) tàn tích; cảnh đổ nát, cảnh điêu tàn, làm hỏng, làm đổ nát, tàn phá, làm suy nhược, làm xấu đi, làm phá sản, dụ dỗ, cám dỗ, làm mất thanh danh, làm hư hỏng (con gái), (thơ ca) ngã rập mặt xuống đất, đổ sập xuống, sụp đổ; yếu dần
  • Biên soạn 衰敗 huāibài v. decline; wane

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沒落且敗壞。如:「由於子孫揮霍無度,他們這一家族便迅速衰敗下來。」也作「衰耗」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.衰落败坏。

Eng

  • Cihui to decline; to wane; to decay; to deteriorate
  • Tần suất từ 衰敗 huāibài v. decline; wane , Zhège dà jiāzú kāishǐ ∼ le. This large family is declining

other

  • Nguồn khác Sa sút hư hỏng đi

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

败落

Từ trái nghĩa

兴旺 · 兴盛 · 发达 · 复兴 · 旺盛 · 昌盛