夕陽

xī yángtịch dương

Hán Việt: tịch dương · Pinyin: xī yáng

Tổng quan

mặt trời chiều; ánh tà; tà dương; nắng chiều. mặt trời chiều chếch về phía tây; mặt trời lặn. 夕陽返照. ánh sáng phản chiếu của mặt trời chiều

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指山的西面。 2.傍晚的太阳。 3.比喻晩年。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.傍晚時將西下的太陽。如:「夕陽西下」。唐.孟浩然〈宿業師山房期丁大不至〉詩:「夕陽度西嶺,群壑倏已暝。」 2.比喻年老。如:「我已是夕陽將墜,心靜如水了。」唐.白居易〈秦中吟.不致仕〉:「朝露貪名利,夕陽憂子孫。」 3.比喻沒落。如:「夕陽工業」。

Cấu tạo: 夕 (tịch) + 陽 (dương)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 夕陽 xīyáng* n. setting sun

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.傍晚時將西下的太陽。如:「夕陽西下」。唐.孟浩然〈宿業師山房期丁大不至〉詩:「夕陽度西嶺,群壑倏已暝。」 2.比喻年老。如:「我已是夕陽將墜,心靜如水了。」唐.白居易〈秦中吟.不致仕〉:「朝露貪名利,夕陽憂子孫。」 3.比喻沒落。如:「夕陽工業」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指山的西面。 2.傍晚的太阳。 3.比喻晩年。
  • Kaggle Zh-Vi the setting sun

Eng

  • Cihui sunset; the setting sun

Đức

  • Handedict Abendsonne

other

  • Nguồn khác Mặt trời gần lặn
  • Nguồn khác »Nền cũ lâu đài bóng tịch dương«

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

夕照 · 斜阳

Từ trái nghĩa

旭日 · 朝日 · 朝晖 · 朝阳