外強中乾
ngoại cường trung kiền
Hán Việt: ngoại cường trung kiền · Pinyin: wài qiáng zhōng gān
Tổng quan
bên ngoài mạnh mẽ nhưng thực ra yếu đuối (thành ngữ) miệng cọp gan thỏ; già trái non hột; miệng hùm gan sứa。外表上好像很強大,實際上很空虛。
Nghĩa
Việt
- Cihui bên ngoài mạnh mẽ nhưng thực ra yếu đuối (thành ngữ) miệng cọp gan thỏ; già trái non hột; miệng hùm gan sứa。外表上好像很強大,實際上很空虛。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 外表看似強壯,內實虛弱乾竭。《二十年目睹之怪現狀》第八七回:「他一向手筆大,不解理財之法,今番再幹掉了幾萬,雖不至於像從前吃盡當光光景,然而不免有點外強中乾了。」也作「外彊中乾」。
Eng
- CC-CEDICT strong in appearance but weak in reality (idiom)
- Cihui strong in appearance but weak in reality (idiom)