虛有其表
hư hữu kì biểu
Hán Việt: hư hữu kì biểu · Pinyin: xū yǒu qí biǎo
Tổng quan
bề ngoài ấn tượng nhưng vô giá trị (thành ngữ) | không tốt như vẻ ngoài | danh tiếng không có thực chất
Nghĩa
Việt
- Cihui bề ngoài ấn tượng nhưng vô giá trị (thành ngữ) | không tốt như vẻ ngoài | danh tiếng không có thực chất
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 虚:空;表:表面,外貌。空有好看的外表,实际上不行。指有名无实。
- Tân Hoa Tự Điển 1.唐中书舍人萧嵩长大多髯。玄宗欲以苏飂为相﹐命嵩起草诏书。既成﹐不中玄宗之意﹐掷其稿于地﹐曰"虚有其表耳。"事见唐郑处诲《明皇杂录》◇因称徒有外表没有实学为"虚有其表"。
- Tân Hoa Tự Điển 虚空;表表面,外貌。空有好看的外表,实际上不行。指有名无实。
Eng
- CC-CEDICT looks impressive but is worthless (idiom)|not as good as it looks|a reputation with no substance
- Cihui 虛有其表 ūyǒuqíbiǎo f.e. appear better than it is