多一事不如少一事

duō yī shì bù rú shǎo yī shì đa nhất sự bất như thiểu nhất sự

Hán Việt: đa nhất sự bất như thiểu nhất sự · Pinyin: duō yī shì bù rú shǎo yī shì

Tổng quan

tốt hơn là tránh phiền phức không cần thiết (thành ngữ) | càng ít phức tạp càng tốt

Cấu tạo: (đa) + (nhất) + (sự) + (bất) + (như) + (thiểu) + (nhất) + (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tốt hơn là tránh phiền phức không cần thiết (thành ngữ) | càng ít phức tạp càng tốt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 怕惹是非,不願多管事。《老殘遊記》第一二回:「現在國家正當多事之秋,那王公大臣只是恐怕耽處分,多一事不如少一事,弄的百事俱廢,將來又是怎樣個了局?」也作「多一事不如省一事」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指不管闲事,事情越少越好。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"多一事不如省一事"。 2.谓少管事﹑少揽事可少风险﹑少麻烦。

Eng

  • CC-CEDICT it is better to avoid unnecessary trouble (idiom)|the less complications the better
  • Cihui it is better to avoid unnecessary trouble (idiom)/the less complications the better