多一事不如省一事
đa nhất sự bất như tỉnh nhất sự
Hán Việt: đa nhất sự bất như tỉnh nhất sự · Pinyin: duō yī shì bù rú shěng yī shì
Tổng quan
Cấu tạo: 多 (đa) + 一 (nhất) + 事 (sự) + 不 (bất) + 如 (như) + 省 (tỉnh) + 一 (nhất) + 事 (sự)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 怕惹是非,不願多事。《紅樓夢》第七四回:「我想你素日肯勸我,多一事不如省一事,就可閒一時心,自己保養保養也是好的。」《官場現形記》第九回:「他生平最怕與洋人交涉,忽然發了一個多一事不如省一事的念頭。」也作「多一事不如少一事」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指不管闲事,事情越少越好。同“多一事不如少一事”。
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"多一事不如少一事"。
- Tân Hoa Tự Điển 指不管闲事,事情越少越好。同多一事不如少一事”。