多产地

đa sản địa

Hán Việt: đa sản địa

Tổng quan

sản xuất, tạo ra, phát sinh (sau khi làm cái gì), sản xuất nhiều; sinh sản nhiều (người, động vật ); màu mỡ, phong phú (đất ), thực hiện được cái gì nhiều, hữu ích mắn (đẻ), sinh sản nhiều, sản xuất nhiều, đẻ nhiều; sai (quả), lắm quả, sáng tác nhiều (nhà văn, hoạ sự )

Cấu tạo: 多 (đa) + 產 (sản) + 地 (địa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 năng suất cao
  • Tần suất từ sản xuất, tạo ra, phát sinh (sau khi làm cái gì), sản xuất nhiều; sinh sản nhiều (người, động vật ); màu mỡ, phong phú (đất ), thực hiện được cái gì nhiều, hữu ích mắn (đẻ), sinh sản nhiều, sản xuất nhiều, đẻ nhiều; sai (quả), lắm quả, sáng tác nhiều (nhà văn, hoạ sự )

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi productively

Eng

  • Tần suất từ productively

Từ liên quan

Gần nghĩa

产地证 · 多产的 · 产地 · 多产 · 多产作家 · 多产妇 · 产地证明 · 产地证明书