多發性骨髓瘤
đa phát tính cốt tủy lựu
Hán Việt: đa phát tính cốt tủy lựu · Pinyin: duō fā xìng gǔ suǐ liú
Tổng quan
đa u tuỷ xương (y học)
Cấu tạo: 多 (đa) + 發 (phát) + 性 (tính) + 骨 (cốt) + 髓 (tủy) + 瘤 (lựu)
Nghĩa
Việt
- Cihui đa u tuỷ xương (y học)
Eng
- CC-CEDICT (medicine) multiple myeloma
- Cihui (medicine) multiple myeloma