多羅果

đa la quả

Hán Việt: đa la quả

Tổng quan

(植物)其果如石榴,可食。玄應音義二十四曰:「華白而大,若捧兩手,果熟即赤,狀如石榴。生經百年方有華果,舊言貝多訛也。」☸

Cấu tạo: 多 (đa) + 罗 (la) + 果 (quả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (植物)其果如石榴,可食。玄應音義二十四曰:「華白而大,若捧兩手,果熟即赤,狀如石榴。生經百年方有華果,舊言貝多訛也。」☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

多羅掌 · 多羅樹 · 多羅葉 · 多羅 · 多羅佛鉢 · 多羅菩薩 · 多罗叶 · 多罗芬