夜游神

yè yóu shéndạ du thần

Hán Việt: dạ du thần · Pinyin: yè yóu shén

Tổng quan

người hay đi chơi đêm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.传说中夜间巡行的神。 2.称喜欢夜间在外游荡的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.俗稱於夜間巡行各地的神為「夜遊神」。 2.譏稱喜歡在晚上活動的人。也稱為「夜遊子」。

Cấu tạo: 夜 (dạ) + 遊 (du) + 神 (thần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thần dạ du: người hay đi chơi đêm
  • Biên soạn 1. legendary guardian of the night 2. night owl (fig.) M:ge/¹míng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.传说中夜间巡行的神。 2.称喜欢夜间在外游荡的人。

Eng

  • Cihui 夜游神 èyóushén n. 1. legendary guardian of the night 2. night owl (fig.) M:ge/¹míng

Từ liên quan

Gần nghĩa

夜游症 · 夜游的 · 夜遊神 · 夜游 · 夜遊 · 夜游人 · 夜游子 · 夜游者