夜游

yè yóudạ du

Hán Việt: dạ du · Pinyin: yè yóu

Tổng quan

đi đến nơi nào đó vào ban đêm

新华 · Tân Hoa Đại lục

在夜間遊走活動。如:「趁著今晚月色清朗,我們一起去夜遊吧!」宋.陳元靚《歲時廣記.卷一一.賜金甌》:「臘月十五日放燈,縱都人夜遊,婦女遊者,珠簾下邀住,飲以金甌酒。」

Cấu tạo: 夜 (dạ) + 遊 (du)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Đi chơi ban đêm.; đi đến nơi nào đó vào ban đêm , thực hiện chuyến đi ban đêm đến (một nơi) , mộng du; i chơi ban đêm
  • Tần suất từ Đi chơi ban đêm.; i chơi ban đêm.; đi đến nơi nào đó vào ban đêm , thực hiện chuyến đi ban đêm đến (một nơi) , mộng du
  • Biên soạn night travel

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在夜間遊走活動。如:「趁著今晚月色清朗,我們一起去夜遊吧!」宋.陳元靚《歲時廣記.卷一一.賜金甌》:「臘月十五日放燈,縱都人夜遊,婦女遊者,珠簾下邀住,飲以金甌酒。」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi fly with the owl

Eng

  • Cihui 夜游 èyóu* n. night travel
  • Tần suất từ n. night travel

other

  • Nguồn khác Đi chơi ban đêm

Từ liên quan

Gần nghĩa

夜游症 · 夜游的 · 夜游神 · 夜作 · 夜來 · 夜光 · 夜分 · 夜勤