夢境
mộng cảnh
Hán Việt: mộng cảnh · Pinyin: mèng jìng
Tổng quan
xứ mơ cảnh trong mơ; cõi mộng; trong mơ。夢中經歷的情境,多用來比喻美妙的境界。 乍到這山水如畫的勝地,如入夢境一般。 vừa đến nơi, phong cảnh núi sông như vẽ này đang đi vào trong mộng.
Nghĩa
Việt
- Cihui xứ mơ cảnh trong mơ; cõi mộng; trong mơ。夢中經歷的情境,多用來比喻美妙的境界。 乍到這山水如畫的勝地,如入夢境一般。 vừa đến nơi, phong cảnh núi sông như vẽ này đang đi vào trong mộng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 夢中的一切幻象、幻覺。宋.陸游〈讀史〉詩二首之一:「人間著腳盡危機,睡覺方知夢境非。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 梦中经历的情境,多用来比喻美妙的境界:乍到这山水如画的胜地,如入~一般。
Eng
- CC-CEDICT dreamland
- Cihui dreamland